du mục

  1. đgt. Chăn nuôi không cố định, thường đưa bầy gia súc đến nơi điều kiện thích hợp, sau một thời gian lại đi: dân du mục.
du mục
Một gia đình du mục dựng lều và chăn thả đàn gia súc trên thảo nguyên.